Màn hình LED P1.6 là dòng màn hình LED với độ phân giải cao và hình ảnh chất lượng. Độ phân giải cơ bản của màn hình LED P1.6 có thể đạt được lên đến Full HD và thậm chí là 2K. Đây là một sự pha trộn hoàn hảo giữa lợi thế thiết kế, công nghệ và khả năng hiển thị.

Màn hình LED P1.6 là màn hình LED trong nhà được tạo thành từ các module LED P1.6 với mật độ điểm ảnh lớn, khoảng cách điểm ảnh nhỏ. Điều này cho phép màn LED P1.6 trong nhà khả năng trình chiếu hình ảnh với chất lượng cao, mang lại trải nghiệm hình ảnh với độ phân giải 2K cho người sử dụng.
Đây là sự lựa chọn hàng đầu cho việc lắp đặt màn hình LED trong không gian phòng, vừa đảm bảo hiệu quả hiển thị, vừa đáp ứng được nhu cầu đảm bảo thẩm mỹ.
Màn hình LED P1.6 là dòng màn LED với điểm ảnh nhỏ, có khoảng cách điểm ảnh Pixel Pitch nhỏ hơn 02mm – Được đánh giá là màn hình có khả năng đem lại chất lượng sắc nét tốt nhất nhì hiện nay. Bên cạnh đó là ưu điểm từ công nghệ LED, mang đến khả năng hiển thị hình ảnh với chất lượng màu sắc sinh động, chân thực.

Tính phổ biến của màn LED P1.6 cũng rất cao, được ưa chuộng nhiều trong việc phục vụ lắp đặt theo hệ thống camera, trung tâm truyền hình hay các công việc hiển thị khác.
Cùng LEDMofan tìm hiểu một số thông tin cơ bản về thông số kỹ thuật của màn hình LED trong nhà P1.6:
|
Dòng sản phẩm |
Màn hình LED P1.6 |
|
Khoảng cách điểm ảnh |
1,6mm |
|
Chế độ quét |
1/30 quét liên tục hiện tại |
|
Cấu hình bóng |
RGB |
|
Loại đèn LED |
3in1 màu đen SMD1010 |
|
Kích thước mô-đun HxW(mm) |
200 × 300mm |
|
Kích thước tủ (Cabinet) |
400mm × H300mm |
|
Trọng lượng tủ (Cabinet) |
05kg |
|
Số lượng Module/m² |
16.7pcs/ m² |
|
Vật chất |
Die-đúc hợp kim magie (Hợp Chất Kim loại Magie) |
|
Bảo vệ sự xâm nhập |
Mặt trước/sau IP43 |
|
Giao diện |
Tự bảo vệ 20P |
|
Mật độ điểm ảnh |
360000 điểm/m² |
|
Góc nhìn |
H ≥ 120° ≥ 120° |
|
Điện áp đầu vào |
220VAC ± 15% |
|
Max./Avg. Điện Consumption |
550/275 W/m² |
|
Độ sáng màn hình NIT |
Cd 1000 cd/m² |
|
Độ phù hợp độ sáng |
> 95% |
|
Tỉ lệ khung hình video |
60 khung hình/s |
|
Tốc độ làm tươi |
≥3840Hz |
|
Mức độ xám |
14 – 16 bit |
|
Màu sắc |
16,7 triệu |
|
Khoảng cách xem được đề xuất |
≥2m |
|
Tốc độ phân hủy |
≤0,5% / năm |
|
Tỷ lệ Dots bị lỗi |
<0,0001 (Tiêu chuẩn công nghiệp LED <0.0003) |
|
MTBF |
≥100000 giờ |
|
Tuổi thọ |
≥100000 giờ |
|
Cách điều khiển |
Máy tính, Video-đồng bộ, thời gian thực, Off-line, không dây, Internet, vv |
|
Định dạng tín hiệu đầu vào (với bộ xử lý video) |
AV, S-video, VGA, DVI, YPbPr, HDMI, SDI, DP, v.v. |
|
Chức năng bảo vệ |
Hơn Nhiệt / Quá Tải / Power Down / Điện Rò Rỉ / Chống Sét Bảo Vệ vv. |
|
Nhiệt độ hoạt động / Độ ẩm |
-10℃ ~ + 40℃/10 – 80% không ngưng tụ |
|
Nhiệt độ lưu trữ / độ ẩm |
-20℃ ~ + 60℃/10 – 85% không ngưng tụ |
Màn hình LED P1.6 là dòng màn hình có chất lượng hình ảnh hiển thị rất cao, phù hợp nhất sử dụng trong các không gian phòng, quán cà phê hay phòng họp nhỏ. Bên cạnh đó, với những phòng sinh hoạt phù hợp, màn hình LED P1.6 cũng đảm nhận rất tốt vai trò thay thế màn hình TV truyền thống trong việc truyền tải hình ảnh.
