Trong các không gian hội họp, sự kiện hay trưng bày hiện đại, yêu cầu về một màn hình trình chiếu lớn, liền mạch và đủ sáng đang ngày càng trở nên cấp thiết. Khi máy chiếu truyền thống không còn đáp ứng đủ, Màn hình LED P1.53 ra đời như một lời giải đáp hoàn hảo.
Với khả năng kiến tạo không gian hiển thị Full HD sắc nét một cách dễ dàng, cùng hiệu suất vận hành ổn định, Màn hình LED P1.53 là dòng sản phẩm đa năng, được thiết kế để trở thành “xương sống” trình chiếu cho mọi tổ chức, doanh nghiệp muốn nâng cấp hệ thống hiển thị của mình.
Sức mạnh của Màn hình LED P1.53 không chỉ nằm ở thông số kỹ thuật, mà ở khả năng đáp ứng linh hoạt và hiệu quả các nhu cầu trình chiếu thực tế.
Với khoảng cách điểm ảnh P1.53 (1.53mm), việc xây dựng một màn hình kích thước chuẩn đạt độ phân giải Full HD (1920×1080) trở nên đơn giản. Mật độ điểm ảnh ~428,000 pixel/m² của Màn hình LED P1.53 đảm bảo nội dung, từ văn bản, biểu đồ cho đến video, đều được hiển thị một cách chi tiết và rõ ràng.



Kiến trúc cabinet của Màn hình LED P1.53 (thường là 640x480mm) cho phép các kỹ sư của LEDMofan có thể linh hoạt cấu hình màn hình theo cả tỷ lệ 16:9 và các tỷ lệ tùy biến khác, phù hợp hoàn hảo với kiến trúc của từng không gian. Khả năng bảo trì toàn bộ từ mặt trước giúp việc vận hành và bảo dưỡng Màn hình LED P1.53 trở nên nhanh chóng, tiện lợi.

Để giúp bạn ra quyết định chính xác, hãy cùng xem xét các kịch bản mà Màn hình LED P1.53 phát huy hiệu quả nhất.


|
NỘI DUNG |
THÔNG SỐ |
GHI CHÚ |
|
Loại Module LED |
P1.53 trong nhà |
|
|
Khoảng cách điểm ảnh |
1.538 mm |
Khoảng cách tâm giữa 2 điểm ảnh liền kề |
|
Cấu hình pixel |
1R1G1B |
|
|
Mật độ điểm ảnh |
422,500 dots/m² |
Tính toán dựa trên pitch chính xác |
|
Kích thước module (Cao x Rộng) |
160 x 320 mm |
|
|
Độ phân giải module (Cao x Rộng) |
104 x 208 điểm ảnh |
|
|
Dòng điện tối đa |
≤ 6.6 A |
|
|
Điện áp nguồn |
DC4,5 ± 0,1 V |
|
|
Phương pháp quét |
1/26 |
Hiển thị màu sắc sâu và chuyển màu mượt |
|
Tần số làm tươi |
≥ 3840 Hz |
Cho hình ảnh mượt mà, không nháy khi quay phim |
|
Độ sáng |
≥ 450 cd/m² |
Phù hợp cho môi trường trong nhà |
|
Thang độ xám |
14-16 bits |
|
|
Tỷ lệ tương phản |
≥ 3000:1 |
Hoặc cao hơn |
|
Kích thước cabinet (Rộng x Cao x Dày) |
640 x 480 x 85 mm |
Bao gồm module, cabinet và phụ kiện kết nối |
|
Vật liệu cabinet |
Nhôm đúc |
|
|
Trọng lượng cabinet |
7,91 kg ± 0,05 kg |
|
|
Phương pháp kết nối vỏ |
Cố định bằng vít |
|
|
Phương pháp lắp đặt/ bảo trì |
Lắp đặt phía trước hoặc phía sau/ Bảo trì phía trước |
|
|
Độ đồng đều màu sắc |
> 0,95 |
|
|
Góc nhìn ngang/ dọc |
160°(±10°)/ 160°(±10°) |
Đảm bảo tầm nhìn rộng |
|
Hiệu chỉnh màu sắc đơn điểm |
Cấu hình tiêu chuẩn |
|
|
Tốc độ khung hình |
≥ 60 Hz |
|
|
Cấp độ bảo vệ |
IP30 |
|
|
Chế độ giao diện tín hiệu |
RJ45 |
|
|
Phương pháp giao diện nguồn |
Đầu nối phẳng ba cực |
|
|
Dải điện áp đầu vào AC |
100 – 240 V |
|
|
Công suất tiêu thụ cực đại |
≤ 350 W/m² |
|
|
Công suất tiêu thụ trung bình |
< 150 W/m² |
|
|
Dải nhiệt độ và độ ẩm hoạt động |
-20°C ~ +50°C, 10% ~ 65% RH |
Không ngưng tụ |
|
Dải nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ |
-40°C ~ +70°C, 10% ~ 65% RH |
Không ngưng tụ |
|
Tuổi thọ |
≥ 100000 giờ |
Điều kiện hoạt động tiêu chuẩn |
|
Thời gian trung bình giữa các lần hỏng (MTBF) |
≥ 10000 giờ |
|
|
Suy giảm độ sáng (sau 3 năm) |
≤ 15% |
