Bạn đang tìm kiếm một giải pháp trình chiếu có thể hiển thị nội dung sắc nét đến từng chi tiết nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả về ngân sách? Màn hình LED P1.25 chính là câu trả lời. Đây là dòng sản phẩm đại diện cho sự lựa chọn chiến lược, nơi công nghệ hiển thị đỉnh cao và hiệu suất đầu tư gặp nhau.
Chúng tôi mang đến giải pháp Màn hình LED P1.25 với công nghệ tiên tiến, giúp các doanh nghiệp, tổ chức dễ dàng sở hữu không gian trình chiếu chuyên nghiệp, tiệm cận độ phân giải 4K mà không cần đến mức đầu tư cực đại của các dòng sản phẩm có bước ảnh siêu nhỏ.
Sức hấp dẫn của Màn hình LED P1.25 đến từ sự hội tụ của các yếu tố công nghệ cốt lõi, tạo nên một sản phẩm toàn diện và hiệu quả.
Với khoảng cách điểm ảnh 1.25mm, Màn hình LED P1.25 là ngưỡng lý tưởng để đạt được chất lượng hình ảnh Full HD hoặc 2K trên một diện tích vừa phải, và dễ dàng mở rộng lên 4K. Nó mang lại hình ảnh chi tiết, mượt mà ở khoảng cách xem tối ưu từ 1.5 mét, đồng thời có mức chi phí đầu tư hợp lý hơn đáng kể so với các dòng P0.x, trở thành lựa chọn đầu tư thông minh cho nhiều doanh nghiệp khi cân nhắc lắp đặt.


Màn hình LED P1.25 được cấu thành từ các module cabinet kích thước 600×337.5mm (tỷ lệ 16:9). Kiến trúc này cho phép lắp đặt linh hoạt theo mọi kích thước yêu cầu. Khả năng bảo trì toàn bộ từ phía trước và công nghệ Common Cathode giúp tối ưu hiệu suất năng lượng, giảm chi phí vận hành và tăng tuổi thọ sản phẩm.

|
NỘI DUNG |
THÔNG SỐ |
GHI CHÚ |
|
Loại Module LED |
P1.25 trong nhà |
|
|
Khoảng cách điểm ảnh |
1.25 mm |
Khoảng cách tâm giữa 2 điểm ảnh liền kề |
|
Cấu hình pixel |
COB 1R1G1B |
|
|
Mật độ điểm ảnh |
640,000 dots/m² |
Tính toán dựa trên pitch chính xác |
|
Kích thước module (Cao x Rộng) |
150 x 337.5 mm |
|
|
Độ phân giải module (Cao x Rộng) |
120 x 270 điểm ảnh |
|
|
Dòng điện tối đa |
4 A |
|
|
Điện áp nguồn |
DC4.2 V |
|
|
Phương pháp quét |
1/60 |
Hiển thị màu sắc sâu và chuyển màu mượt |
|
Tần số làm tươi |
≥ 3840 Hz |
Cho hình ảnh mượt mà, không nháy khi quay phim |
|
Độ sáng |
500 – 600 cd/m² |
Phù hợp cho môi trường trong nhà |
|
Tỷ lệ tương phản |
≥ 8000:1 |
Hoặc cao hơn |
|
Kích thước cabinet (Cao x Rộng x Dày) |
600 x 337.5 x 25 mm |
Bao gồm module, cabinet và phụ kiện kết nối |
|
Vật liệu cabinet |
Nhôm đúc |
|
|
Trọng lượng cabinet |
3.78 kg |
|
|
Phương pháp kết nối vỏ |
Cố định bằng vít |
|
|
Phương pháp lắp đặt/ bảo trì |
Lắp đặt phía trước hoặc phía sau/ Bảo trì phía trước |
|
|
Nhiệt độ màu/ Độ đồng đều độ chói |
3000 – 9300 K có thể điều chỉnh; ≥ 98% |
|
|
Độ đồng đều màu sắc |
±0.003 Cx, Cy |
|
|
Góc nhìn ngang/ dọc |
170°(±10°)/ 160°(±10°) |
Đảm bảo tầm nhìn rộng |
|
Hiệu chỉnh màu sắc đơn điểm |
Cấu hình tiêu chuẩn |
|
|
Thẻ nhận tiêu chuẩn |
A10SPLUS-N/A8S-N |
|
|
Tốc độ khung hình |
50 / 60 Hz |
|
|
Cấp độ bảo vệ |
IP30 |
|
|
Chế độ giao diện tín hiệu |
RJ45 |
|
|
Phương pháp giao diện nguồn |
Đầu nối phẳng ba cực |
|
|
Dải điện áp đầu vào AC |
100 – 240 V |
|
|
Công suất tiêu thụ cực đại |
≤ 350 W/m² |
|
|
Công suất tiêu thụ trung bình |
< 150 W/m² |
|
|
Dải nhiệt độ và độ ẩm hoạt động |
-20°C ~ +50°C, 10% ~ 95% RH |
Không ngưng tụ |
|
Dải nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ |
-40°C ~ +70°C, 10% ~ 95% RH |
Không ngưng tụ |
|
Tuổi thọ |
≥ 100000 giờ |
Điều kiện hoạt động tiêu chuẩn |
|
Thời gian trung bình giữa các lần hỏng (MTBF) |
≥ 10000 giờ |
